Thông số Kỹ thuật A4000 - Thang Máy Gia Đình CIBES Thông số Kỹ thuật A4000 - Thang Máy Gia Đình CIBES
Vị trí lắp đặt Trong nhà
Tải định mức 300kg
Tốc độ định mức (m/giây) 0.15
Chiều cao hành trình Tối đa 16 m
Chiều cao đỉnh giếng thấp nhất tại tầng trên cùng 2250 mm
Độ sâu hố pit không dốc lên 50 mm
Kích thước sàn thang tiêu chuẩn (rộng x sâu) 800×830mm / 1000×830mm
Kích thước cabin tiêu chuẩn (rộng x sâu) Không áp dụng
Kích thước giếng thang tiêu chuẩn (rộng x sâu) 1160×880mm / 1360×880mm
Kich thước cabin tiêu chuẩn (rộng x sâu) Không áp dụng
Diện tích chiếm chỗ của thang (rộng x sâu) 1200×993mm / 1400×993mm
Số điểm dừng tối đa 6
Bề mặt hoàn thiện giếng thang tiêu chuẩn Vách thép sơn mã màu 9016 theo bảng màu RAL
Bề mặt hoàn thiện cabin tiêu chuẩn Không áp dụng
Cấu hình cửa giếng thang Một lối vào, hai lối vào đối diện, hai lối vào liền kề
Cửa giếng thang Cửa quay
Cửa cabin Không áp dụng
Kích thước cửa giếng thang 700 x 2000 mm
Kích thước cửa cabin Không áp dụng
Kích thước cửa bán tiêu chuẩn 700 x 1100 mm
Hệ thống truyền động Trục vít và đai ốc, với đai ốc an toàn
Hệ thống điều khiển Hệ thống chạy trên máy vi tính
Nguồn điện tiêu chuẩn 230 V xoay chiều 3 pha 50/60 Hz 16 A
Công suất mô tơ 2,2  KW
Nút gọi Nút một chạm ở từng tầng, giữ để di chuyển từ sàn thang
Bảng điều khiển Dễ vận hàng, dễ sử dụng, các nút bấm chữ nổi thuận tiện  cho người khiếm thị, nút báo động, nút dừng khẩn cấp, đèn LED
Phòng máy Có sẵn/Tách riêng
Chứng nhận SS- EN 81-41 / MD 2006 / 42 /EC
Nơi sản xuất Thụy Điển


© 2015 Bản quyền của Công ty TNHH CIBES LIFT Việt Nam. Số ĐKKD: 0107499977 do Sở KHĐT Tp. Hà Nội cấp ngày 07/07/2016

Địa chỉ: Văn phòng Hà Nội - P.303, Tầng 3, Tòa nhà HITC, 239 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Văn phòng HCM - Căn B1-00.02, Tòa nhà Sarimi, Khu đô thị Sala, Quận 2, Hồ Chí Minh
Email: vietnam@cibeslift.com - Hotline: 18001754 - 0899503838

HOTLINE 18001754 0899.50.3838 VOYAGER Live chat