Bảng báo giá thang máy gia đình cập nhật mới nhất 2026
Giá thang máy gia đình năm 2026 thường dao động từ 300.000.000 VNĐ đến hơn 2.000.000.000 VNĐ. Thang liên doanh thường ở mức 300.000.000 - 800.000.000 VNĐ, còn thang nhập khẩu nguyên chiếc thường từ 1.000.000.000 VNĐ trở lên. Giá thực tế phụ thuộc vào công nghệ, tải trọng, số điểm dừng, hố pit, phòng máy, vật liệu hoàn thiện và hiện trạng công trình. Bài viết dưới đây sẽ giúp gia chủ nắm rõ khoảng giá từng loại thang máy, các khoản chi phí cần dự trù và lưu ý quan trọng trước khi lắp đặt.
YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ THANG MÁY GIA ĐÌNH
Trên thị trường hiện nay có 2 loại thang máy là thang máy nhập khẩu nguyên chiếc từ những thương hiệu nổi tiếng của nhiều quốc gia như Thụy Sĩ, Mỹ, Thụy Điển,... chất lượng đạt chuẩn châu Âu, thiết kế hiện đại và thanh máy liên doanh sản phẩm cấu thành từ những linh kiện nhập khẩu nước ngoài và một phần sẽ được sản xuất, gia công lắp ráp trong nước như cabin, cửa tầng, cửa cabin nên sẽ không đồng bộ về chất lượng, đồng thời thiết kế còn hạn chế. Do vậy thang máy nhập khẩu thường có giá cao hơn.
Với tải trọng càng lớn, các thông số thiết bị sẽ cao và mức chi phí bỏ ra cho thang máy này sẽ nhiều hơn. Do vậy tương ứng với mỗi tải trọng khác nhau là mức giá cũng khác nhau.
Thang máy được sản xuất với nhiều công nghệ như cáp kéo, thủy lực, chân không, trục vít,... Trong đó, công nghệ trục vít với thiết kế hiện đại, an toàn, vận hành ổn định, thân thiện với môi trường, không cần đối trọng, ít cần bảo dưỡng có giá thành cao hơn.
Các loại thang máy hiện nay được sản xuất với chất liệu đa dạng như kính cường lực, inox gương, inox hoa văn,.. và mỗi loại chất liệu sẽ có giá thành khách nhau. Nếu bạn sử dụng kính cường lực an toàn 2 lớp giá thành sẽ nhỉnh hơn các vật liệu khác vì có tính thẩm mỹ cao, khả năng lấy ánh sáng tốt, có thể ngắm nhìn cảnh quan bên ngoài khi di chuyển trong thang máy.
Tóm tắt nhanh:
- Giá thang máy gia đình liên doanh: 300.000.000 - 800.000.000 VNĐ.
- Giá thang máy gia đình nhập khẩu nguyên chiếc: từ 1.000.000.000 VNĐ trở lên, phổ biến trong khoảng 1.000.000.000 - 2.000.000.000 VNĐ.
- Chi phí lắp đặt thang máy không chỉ gồm giá thiết bị, mà còn có thể bao gồm chi phí xây dựng/cải tạo hố thang, vận chuyển, lắp đặt, kiểm định và hoàn thiện khu vực cửa thang.
- Muốn có báo giá chính xác, gia chủ nên khảo sát thực tế công trình vì mỗi căn nhà có điều kiện kỹ thuật khác nhau.
Mục Lục
1. Báo giá thang máy gia đình theo nguồn gốc xuất xứ
Nguồn gốc sản phẩm là tiêu chí đầu tiên gia chủ nên xem xét khi tìm hiểu giá thang máy gia đình. Cùng một tải trọng hoặc số điểm dừng, thang máy nhập khẩu và thang máy liên doanh có thể chênh lệch đáng kể về giá do khác nhau về mức độ đồng bộ, tiêu chuẩn sản xuất, vật liệu hoàn thiện và chính sách bảo hành.
| Phân loại | Khoảng giá tham khảo | Đặc điểm chính |
| Thang máy liên doanh | 300.000.000 - 800.000.000 VNĐ | Một số linh kiện nhập khẩu, một số bộ phận sản xuất/lắp ráp trong nước |
| Thang máy nhập khẩu nguyên chiếc | 1.000.000.000 - 2.000.000.000 VNĐ | Sản xuất đồng bộ tại nhà máy chính hãng đặt tại nước ngoài, thiết kế hoàn thiện, tiêu chuẩn kỹ thuật cao hơn |
Lưu ý: Cibes Lift Việt Nam cung cấp thang máy Cibes chính hãng nhập khẩu, không cung cấp thang liên doanh được mô tả trong bảng trên.

Báo giá thang máy gia đình theo nguồn gốc xuất xứ
2. Báo giá thang máy gia đình theo cấu tạo thang
Theo cấu tạo, thang máy gia đình thường được chia thành hai nhóm phổ biến: thang máy có phòng máy và thang máy không phòng máy.
| Loại thang máy | Giá thang máy gia đình |
| Không có phòng máy | 500 triệu - 1 tỷ VNĐ |
| Có phòng máy | 500 triệu - 1,2 tỷ VNĐ |
Thang máy có phòng máy thường sử dụng công nghệ cáp kéo và cần thêm không gian kỹ thuật ở tầng trên cùng để đặt máy kéo, tủ điện và các bộ phận vận hành. Dòng thang này phù hợp hơn với công trình có đủ chiều cao tầng trên cùng và được thiết kế hố thang ngay từ đầu.
Thang máy không phòng máy thường sử dụng công nghệ trục vít, được nhiều gia đình lựa chọn vì không cần xây thêm phòng kỹ thuật phía trên. Nhờ đó, dòng thang này phù hợp với nhà phố, nhà cải tạo hoặc công trình có chiều cao hạn chế. Chi phí có thể cao hơn trong một số trường hợp, nhưng đổi lại gia chủ tiết kiệm được diện tích và giảm bớt hạng mục xây dựng đi kèm.

Báo giá thang máy gia đình theo cấu tạo thang
3. Báo giá thang máy gia đình theo công nghệ sử dụng
Công nghệ vận hành là yếu tố ảnh hưởng lớn đến giá, kết cấu lắp đặt và trải nghiệm sử dụng thang máy. Hiện nay, các dòng thang máy gia đình phổ biến có thể sử dụng công nghệ trục vít, cáp kéo, thủy lực hoặc chân không.
| Công nghệ thang máy | Giá thang máy gia đình |
| Công nghệ trục vít | 800 triệu - 1,2 tỷ VNĐ |
| Công nghệ cáp kéo | 250 triệu - 1 tỷ VNĐ |
| Công nghệ thủy lực | Từ 400 triệu - 1 tỷ VNĐ |
| Công nghệ chân không | 900 triệu - 2 tỷ VNĐ |
Dưới đây là đặc điểm của từng công nghệ thang máy:
- Công nghệ trục vít: Vận hành dựa trên nguyên lý ăn khớp giữa trục vít và hệ truyền động. Ưu điểm của công nghệ này là không yêu cầu hố pit sâu, không cần phòng máy và phù hợp với nhiều công trình nhà ở, đặc biệt là nhà cải tạo hoặc nhà diện tích hạn chế.
- Công nghệ cáp kéo: Hoạt động dựa trên cáp tải, đối trọng và máy kéo. Đây là công nghệ phổ biến, có tốc độ di chuyển nhanh và phù hợp với nhiều loại công trình. Tuy nhiên, loại thang này thường cần hố pit, phòng máy hoặc không gian kỹ thuật phù hợp.
- Công nghệ thủy lực: Sử dụng chất lỏng nén kết hợp với piston để tạo lực nâng. Dòng thang này có khả năng vận hành ổn định nhưng cần không gian cho hệ thống dầu và thiết bị kỹ thuật đi kèm.
- Công nghệ chân không: Hoạt động nhờ chênh lệch áp suất không khí, thường có thiết kế hình trụ độc đáo. Tuy nhiên, tải trọng thường thấp hơn và tốc độ di chuyển không cao, nên gia chủ cần cân nhắc kỹ theo nhu cầu sử dụng thực tế.

Báo giá thang máy gia đình theo công nghệ sử dụng
4. Báo giá thang máy gia đình theo tải trọng
Tải trọng càng lớn, kích thước cabin, thông số thiết bị và chi phí lắp đặt thường càng cao. Vì vậy, gia chủ nên chọn tải trọng dựa trên số lượng thành viên, tần suất sử dụng và diện tích lắp đặt thực tế.
| Loại thang máy | Thang máy gia đình |
| 300 - 400kg | 150 triệu - 1,2 tỷ VNĐ |
| 400 - 500kg | 250 triệu - 2 tỷ VNĐ |
| 500 - 600kg | 300 triệu - trên 2 tỷ VNĐ |
Với hộ gia đình, tải trọng 300 - 400kg thường phù hợp cho khoảng 3 - 5 người sử dụng. Mức 400 - 500kg phù hợp với gia đình đông thành viên hơn hoặc cần không gian cabin rộng rãi. Các dòng thang 500 - 600kg hoặc lớn hơn thường phù hợp với biệt thự, văn phòng nhỏ, công trình kết hợp kinh doanh hoặc nhu cầu chở nhiều người hơn trong một lượt.

Báo giá thang máy gia đình theo tải trọng
5. Cần dự trù những khoản chi nào khi lắp thang máy gia đình?
Ngoài giá thiết bị, gia chủ cần dự trù thêm một số khoản chi phí liên quan đến khảo sát, xây dựng/cải tạo và hoàn thiện khu vực lắp đặt. Các khoản này có thể thay đổi tùy hiện trạng công trình, vị trí lắp thang và chính sách của từng đơn vị cung cấp.
| Khoản chi | Chi tiết khoản chi | Chi phí tham khảo |
| Chi phí lắp đặt | Bao gồm tư vấn kỹ thuật, bản vẽ, lắp đặt thiết bị, kiểm định và bàn giao | Tùy đơn vị cung cấp |
| Xây dựng hố thang cho nhà mới | Làm cột bê tông, tường bao hoặc không gian kỹ thuật theo thiết kế | 20 - 40 triệu VNĐ |
| Cải tạo hố thang cho nhà đang sử dụng | Có thể cần khung thép, giếng thang kính, gia cố kết cấu hoặc điều chỉnh mặt bằng | 80 - 130 triệu VNĐ |
| Ốp cửa thang máy | Hoàn thiện khu vực cửa tầng bằng đá, gạch, vật liệu trang trí khác | Khoảng 1 triệu VNĐ/m² |
| Vận chuyển/phát sinh thi công | Phụ thuộc vị trí công trình, nhà trong ngõ nhỏ, công trình xa trung tâm hoặc điều kiện bốc dỡ đặc thù | Theo thực tế |
Với thang máy gia đình Cibes, khách hàng được miễn phí lắp đặt. Ngoài ra, các dòng thang có thiết kế module, không phòng máy, không yêu cầu hố pit sâu có thể giúp gia chủ hạn chế một số hạng mục cải tạo phức tạp, đặc biệt với nhà phố hoặc nhà đã hoàn thiện.
6. Sau khi lắp đặt, thang máy gia đình tốn thêm chi phí gì?
Sau khi thang máy đi vào vận hành, gia chủ cần tính thêm chi phí sử dụng định kỳ. Đây là các khoản cần thiết để thang hoạt động ổn định, an toàn và giảm nguy cơ phát sinh lỗi trong thời gian dài.
| Khoản chi | Chi tiết khoản chi | Chi phí tham khảo |
| Tiền điện hằng tháng | Phụ thuộc công suất, công nghệ thang, tải trọng và tần suất sử dụng | Khoảng 200.000 - 300.000 VNĐ/tháng |
| Bảo trì, bảo dưỡng | Kiểm tra định kỳ hệ truyền động, cửa thang, nút bấm, cảm biến, hệ thống an toàn | 200.000 - 2.000.000 VNĐ/lần |
| Gói bảo trì theo tháng | Một số đơn vị có thể tính theo gói định kỳ | Khoảng 150.000 VNĐ/tháng |
| Kiểm định, thay thế linh kiện | Phát sinh khi đến kỳ kiểm định hoặc khi thiết bị cần sửa chữa, thay thế | Tùy tình trạng thang |
Chi phí sau lắp đặt sẽ phụ thuộc nhiều vào chất lượng sản phẩm, tần suất sử dụng và việc bảo trì đúng định kỳ. Gia chủ nên ưu tiên đơn vị có chính sách bảo hành, bảo trì rõ ràng và nguồn linh kiện thay thế chính hãng để yên tâm hơn trong quá trình sử dụng lâu dài.

Các chi phí cần chi định kỳ sau khi lắp đặt thang máy gia đình
7. Làm sao để chọn thang máy gia đình phù hợp với ngân sách?
Để chọn được thang máy phù hợp, gia chủ không nên chỉ so sánh giá ban đầu mà cần xem xét tổng chi phí, điều kiện công trình và khả năng sử dụng lâu dài.
- Xác định đúng nhu cầu sử dụng: Gia đình có người lớn tuổi, trẻ nhỏ hoặc người gặp khó khăn khi di chuyển nên ưu tiên thang dễ sử dụng, vận hành ổn định và có hệ thống an toàn đầy đủ.
- Chọn tải trọng và kích thước phù hợp: Tải trọng cần tương ứng với số thành viên, diện tích lắp đặt và tần suất sử dụng, tránh chọn thang quá nhỏ hoặc quá lớn so với nhu cầu thực tế.
- Cân nhắc công nghệ thang máy: Nhà cải tạo, nhà phố diện tích hạn chế nên ưu tiên các dòng thang không phòng máy, không cần hố pit sâu hoặc có thiết kế module linh hoạt.
- Kiểm tra kỹ báo giá: Gia chủ cần hỏi rõ báo giá đã gồm lắp đặt, vận chuyển, kiểm định, bảo hành, bảo trì và chi phí cải tạo hố thang hay chưa.
- Ưu tiên đơn vị uy tín: Thang máy liên quan trực tiếp đến an toàn, vì vậy nên chọn thương hiệu có kinh nghiệm, quy trình khảo sát rõ ràng, kỹ thuật viên chuyên môn tốt và chính sách hậu mãi minh bạch.
8. Cibes Lift - Thương hiệu thang máy gia đình nhập khẩu uy tín
Cibes Lift Việt Nam là công ty con chính hãng tại Việt Nam của Tập đoàn Cibes Lift Group. Thương hiệu cung cấp các dòng thang máy gia đình nhập khẩu, ứng dụng công nghệ trục vít, phù hợp với nhà phố, biệt thự, penthouse, nhà cải tạo và công trình có diện tích hạn chế.
Cibes cung cấp hai hệ sản phẩm chính là thang máy sàn nâng và thang máy cabin. Hệ sàn nâng bao gồm các dòng như Cibes Voyager V80i, Cibes Uno, Cibes S85, Cibes Air, Cibes Air 2, Cibes Ecosilent, và Cibes Cloud Plus. Trong khi đó, hệ cabin có các sản phẩm tiêu biểu như Cibes Voyager V90, Cibes Voyager V70 và Cibes Voyager V70s.

10 giải pháp thang máy gia đình trục vít từ Cibes Lift
Thang máy gia đình Cibes có mức giá từ 1.000.000.000 - 2.000.000.000 VNĐ, tùy dòng sản phẩm, tải trọng, số điểm dừng, thiết kế và hiện trạng lắp đặt.
Một số ưu điểm nổi bật của thang máy Cibes gồm:
- Không cần phòng máy.
- Không yêu cầu hố pit sâu.
- Thiết kế module tích hợp sẵn, phù hợp cả nhà xây mới và nhà cải tạo.
- Có nhiều lựa chọn thiết kế, màu sắc, vật liệu hoàn thiện.
- Vận hành êm ái, an toàn, phù hợp gia đình đa thế hệ.
- Chính sách bảo hành, bảo trì chính hãng.
Cibes Lift cung cấp chính sách hậu mãi rõ ràng cho khách hàng:
- Bảo hành:
- 5 năm bảo hành miễn phí với thang máy lắp đặt ngoài trời
- 3 năm bảo hành miễn phí với thang máy lắp đặt trong nhà
- Bảo trì:
- Khoảng 4 lần/năm đối với thang máy Cibes lắp trong nhà
- Khoảng 5 lần/năm đối với thang máy Cibes lắp ngoài trời
- Sửa chữa: Khi phát sinh lỗi, đội ngũ kỹ thuật kiểm tra nguyên nhân và đưa ra phương án xử lý. Nếu lỗi thuộc về nhà sản xuất và sản phẩm còn trong thời hạn bảo hành, Cibes tiến hành sửa chữa, thay thế theo chính sách bảo hành.
Để nhận báo giá thang máy gia đình chi tiết theo hiện trạng công trình, gia chủ có thể liên hệ Cibes Lift Việt Nam hoặc đến showroom để trải nghiệm trực tiếp sản phẩm.
Trên đây là bảng giá thang máy gia đình 2026 theo từng nhóm sản phẩm, công nghệ, tải trọng và các khoản chi phí liên quan. Thực tế, mức giá có thể thay đổi tùy hiện trạng công trình, số điểm dừng, vật liệu hoàn thiện và yêu cầu lắp đặt cụ thể. Vì vậy, gia chủ nên khảo sát trực tiếp trước khi quyết định để có báo giá chính xác và lựa chọn được giải pháp thang máy phù hợp với nhu cầu sử dụng lâu dài.
Cibes Lift Việt Nam - Công ty con Chính hãng
- Hotline: 18001754 - 0899.50.38.38
- Email: vietnam@cibeslift.com
- Website: https://cibeslift.com.vn/
- Hệ thống showroom:
- Tại Hà Nội: P.303, Tầng 3, Tòa nhà HITC, số 239 Xuân Thủy, phường Cầu Giấy, Hà Nội
- Tại TP. Hồ Chí Minh: Số 138, đường B2, phường An Khánh, TP.HCM
- Tại Đà Nẵng: Số 438 Đường 2/9, phường Hòa Cường, TP. Đà Nẵng
- Tại Hải Phòng: Số HD.68, KĐT Vinhomes Marina, phường An Biên, Hải Phòng
- Tại Cần Thơ: 373 đường 30 tháng 4, Phường Tân An, thành phố Cần Thơ
Các câu hỏi về giá thang máy gia đình
Giá phụ thuộc vào: số điểm dừng/tầng, tải trọng, loại công nghệ (trục vít/ cáp kéo/ thủy lực), giếng thang kính tích hợp hay lắp trong giếng bê tông sẵn, v.v Vui lòng liên hệ với Cibes để được tư vấn chi tiết.
Cùng số tầng nhưng sử dụng công nghệ thang khác nhau, tải trọng chênh lệch, lựa chọn cửa tự động thay vì bán tự động, v.v sẽ làm giá thay đổi. Ngoài ra, hiện trạng công trình có cần cải tạo nhà hay không cũng ảnh hưởng chi phí thi công.
Các hạng mục xây dựng như gia cố sàn thang, cắt thang bộ, hoàn thiện trần/tường/sàn quanh giếng thang, cấp điện 3 pha, hoặc chi phí vận chuyển bốc dỡ đặc thù như nhà trong ngõ nhỏ, nhà ngoài đảo v.v có thể sẽ là những chi phí phát sinh thêm ngoài chi phí lắp thang tùy theo hiện trạng công trình.
Thang máy gia đình 6 tầng thường có giá từ 300.000.000 - 800.000.000 VNĐ với dòng thang máy liên doanh và từ 1.000.000.000 VNĐ trở lên với dòng thang máy nhập khẩu nguyên chiếc. Với thang máy gia đình Cibes, mức giá tham khảo dao động khoảng 1.000.000.000 - 2.000.000.000 VNĐ, tùy dòng sản phẩm, tải trọng, kích thước, công nghệ, số điểm dừng và hiện trạng công trình.
Do nhà 6 tầng thường cần nhiều điểm dừng hơn, chi phí có thể cao hơn so với công trình 3 - 4 tầng. Gia chủ nên khảo sát thực tế để xác định vị trí lắp đặt, kích thước phù hợp, yêu cầu hố pit/phòng máy và các chi phí cải tạo nếu có.
Đánh giá và bình luận
1 đánh giá
Bạn có nhận xét gì về bài viết này
Bằng cách đăng ký các thông tin trên, bạn đã đồng ý cho phép Công ty TNHH Cibes Lift Việt Nam thu thập, sử dụng, và xử lý dữ liệu cá nhân theo các quy định trong Chính Sách Bảo Mật của Công ty.





/z5008656097806_d5e14029c6218baf1fcd2986e3db5a9c.jpg)


Minh Anh
05/12/2024 13:58
Công nhận mức giá thang máy tại Cibes rất ổn với thị trường luôn ấy